Thuyền trưởng tiếng Đức là gì?
"thuyền trưởng" trong tiếng Đức là der Kapitän (danh từ).
der Kapitän Danh từ · giống đực
/kapiˈtɛːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuyền trưởng.
- Er ist der Kapitän des Schiffes. Ông ấy là thuyền trưởng của con tàu.
Xem đầy đủ từ "Kapitän": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thuyền trưởng tiếng Đức là gì?
"thuyền trưởng" trong tiếng Đức là der Kapitän (danh từ).