TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thuyền trưởng tiếng Đức là gì?

"thuyền trưởng" trong tiếng Đức là der Kapitän (danh từ).

der Kapitän Danh từ · giống đực

/kapiˈtɛːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyền trưởng.

  • Er ist der Kapitän des Schiffes. Ông ấy là thuyền trưởng của con tàu.

Xem đầy đủ từ "Kapitän": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuyền trưởng tiếng Đức là gì?

"thuyền trưởng" trong tiếng Đức là der Kapitän (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.