TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tay lái tiếng Đức là gì?

"tay lái" trong tiếng Đức là die Steuer (danh từ), das Lenkrad (danh từ), der Lenker (danh từ).

die Steuer Danh từ · giống cái

/ʃtɔʏ̯ər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tay lái, vô-lăng.

Xem đầy đủ từ "Steuer": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Lenkrad Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tay lái, bánh lái, vô-lăng.

Xem đầy đủ từ "Lenkrad": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Lenker Danh từ · giống đực

/ˈlɛŋkɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tay lái.

Xem đầy đủ từ "Lenker": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Lenkstange Danh từ · giống cái

/ˈlɛŋkˌʃtaŋə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tay lái.

Xem đầy đủ từ "Lenkstange": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Steuerrad Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh lái, tay lái, vô-lăng.

Xem đầy đủ từ "Steuerrad": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tay lái tiếng Đức là gì?

"tay lái" trong tiếng Đức là die Steuer (danh từ), das Lenkrad (danh từ), der Lenker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.