TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Steuer

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtɔʏ̯ər/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Steuern · sinh cách: der Steuer

die Steuer nghĩa là thuế, bánh lái.

Cũng là một dạng biến đổi của steuern — Điều khiển.

Nghĩa của Steuer

Danh từ · giống cái

  1. Thuế.
  2. Bánh lái.
  3. Tay lái, vô-lăng.

Biến cách của Steuer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Steuerdie Steuern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Steuerder Steuern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Steuerden Steuern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Steuerdie Steuern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Steuer

Đồng nghĩa

Họ từ của Steuer

Câu ví dụ với Steuer

  • Tom wurde wegen Trunkenheit am Steuer festgenommen. Tom bị bắt giữ vì lái xe trong tình trạng say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1539740
  • Wir müssen die Steuer bezahlen. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #988797
  • Was ist eine Steuer? Thuế là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11939122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tax; helm, rudder; steering wheel, the wheel

Câu hỏi thường gặp

Steuer nghĩa là gì?

Steuer (danh từ) nghĩa là thuế, bánh lái.

Steuer là der, die hay das?

Steuer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Steuer); số nhiều: die Steuern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.