TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

steuern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtɔɪ̯ɐn/ giọng máy của trình duyệt

steuern nghĩa là điều khiển, cai trị, quản trị, chủ quản.

Nghĩa của steuern

Động từ

  1. Điều khiển.
  2. Cai trị, quản trị, chủ quản, chỉ đạo.

Chia động từ steuern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesteuertPhân từ I: steuernd

Hiện tại Präsens

  • ich steure
  • du steuerst
  • er/sie/es steuert
  • wir steuern
  • ihr steuert
  • sie/Sie steuern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich steuerte
  • du steuertest
  • er/sie/es steuerte
  • wir steuerten
  • ihr steuertet
  • sie/Sie steuerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesteuert
  • du hast gesteuert
  • er/sie/es hat gesteuert
  • wir haben gesteuert
  • ihr habt gesteuert
  • sie/Sie haben gesteuert

Tương lai Futur I

  • ich werde steuern
  • du wirst steuern
  • er/sie/es wird steuern
  • wir werden steuern
  • ihr werdet steuern
  • sie/Sie werden steuern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich steuere
  • du steuerest
  • er/sie/es steuere
  • wir steuern
  • ihr steueret
  • sie/Sie steuern

Mệnh lệnh Imperativ

  • steure! (du)
  • steuert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steuern

Đồng nghĩa

Họ từ của steuern

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to steer, to navigate, to pilot, to operate, to control; to govern, to direct, to head; to control; [with auf (+ accusative)] to use something or someone for support; to pay a tax; to levy from, to tax; [with dative] to contravene, to withsit; [with dative] to assist, to come to the aid of

Câu hỏi thường gặp

steuern nghĩa là gì?

steuern (động từ) nghĩa là điều khiển, cai trị, quản trị, chủ quản.

Chia động từ steuern ở thì hiện tại thế nào?

ich steure, du steuerst, er/sie/es steuert, wir steuern, ihr steuert, sie/Sie steuern. Phân từ II: gesteuert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.