TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abhalten

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaphaltn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của abhalten

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to keep off, away, or out; to hold off; to stop (someone from doing something); to block; to hold back or up; to hold (a service, ceremony, etc.); to hold (a child while it relieves itself); to change the direction from

Chia động từ abhalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgehaltenPhân từ I: abhaltend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich halte ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich halte ab
  • du hältst ab
  • er/sie/es hält ab
  • wir halten ab
  • ihr haltet ab
  • sie/Sie halten ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hielt ab
  • du hieltest ab
  • er/sie/es hielt ab
  • wir hielten ab
  • ihr hieltet ab
  • sie/Sie hielten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgehalten
  • du hast abgehalten
  • er/sie/es hat abgehalten
  • wir haben abgehalten
  • ihr habt abgehalten
  • sie/Sie haben abgehalten

Tương lai Futur I

  • ich werde abhalten
  • du wirst abhalten
  • er/sie/es wird abhalten
  • wir werden abhalten
  • ihr werdet abhalten
  • sie/Sie werden abhalten

Giả định II Konjunktiv II

  • ich hielte ab
  • du hieltest ab
  • er/sie/es hielte ab
  • wir hielten ab
  • ihr hieltet ab
  • sie/Sie hielten ab

Giả định I Konjunktiv I

  • ich halte ab
  • du haltest ab
  • er/sie/es halte ab
  • wir halten ab
  • ihr haltet ab
  • sie/Sie halten ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • halt ab! (du)
  • haltet ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của abhalten

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ abhalten ở thì hiện tại thế nào?

ich halte ab, du hältst ab, er/sie/es hält ab, wir halten ab, ihr haltet ab, sie/Sie halten ab. Phân từ II: abgehalten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.