abhalten
Nghĩa của abhalten
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to keep off, away, or out; to hold off; to stop (someone from doing something); to block; to hold back or up; to hold (a service, ceremony, etc.); to hold (a child while it relieves itself); to change the direction from
Chia động từ abhalten
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich halte ab…).
Hiện tại Präsens
- ich halte ab
- du hältst ab
- er/sie/es hält ab
- wir halten ab
- ihr haltet ab
- sie/Sie halten ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hielt ab
- du hieltest ab
- er/sie/es hielt ab
- wir hielten ab
- ihr hieltet ab
- sie/Sie hielten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgehalten
- du hast abgehalten
- er/sie/es hat abgehalten
- wir haben abgehalten
- ihr habt abgehalten
- sie/Sie haben abgehalten
Tương lai Futur I
- ich werde abhalten
- du wirst abhalten
- er/sie/es wird abhalten
- wir werden abhalten
- ihr werdet abhalten
- sie/Sie werden abhalten
Giả định II Konjunktiv II
- ich hielte ab
- du hieltest ab
- er/sie/es hielte ab
- wir hielten ab
- ihr hieltet ab
- sie/Sie hielten ab
Giả định I Konjunktiv I
- ich halte ab
- du haltest ab
- er/sie/es halte ab
- wir halten ab
- ihr haltet ab
- sie/Sie halten ab
Mệnh lệnh Imperativ
- halt ab! (du)
- haltet ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của abhalten
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ abhalten ở thì hiện tại thế nào?
ich halte ab, du hältst ab, er/sie/es hält ab, wir halten ab, ihr haltet ab, sie/Sie halten ab. Phân từ II: abgehalten.