zähmen
zähmen nghĩa là dạy cho thuần.
Nghĩa của zähmen
Động từ
- Dạy cho thuần.
Chia động từ zähmen
Hiện tại Präsens
- ich zähme
- du zähmst
- er/sie/es zähmt
- wir zähmen
- ihr zähmt
- sie/Sie zähmen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zähmte
- du zähmtest
- er/sie/es zähmte
- wir zähmten
- ihr zähmtet
- sie/Sie zähmten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gezähmt
- du hast gezähmt
- er/sie/es hat gezähmt
- wir haben gezähmt
- ihr habt gezähmt
- sie/Sie haben gezähmt
Tương lai Futur I
- ich werde zähmen
- du wirst zähmen
- er/sie/es wird zähmen
- wir werden zähmen
- ihr werdet zähmen
- sie/Sie werden zähmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich zähme
- du zähmest
- er/sie/es zähme
- wir zähmen
- ihr zähmet
- sie/Sie zähmen
Mệnh lệnh Imperativ
- zähm! (du)
- zähmt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tame
Câu hỏi thường gặp
zähmen nghĩa là gì?
zähmen (động từ) nghĩa là dạy cho thuần.
Chia động từ zähmen ở thì hiện tại thế nào?
ich zähme, du zähmst, er/sie/es zähmt, wir zähmen, ihr zähmt, sie/Sie zähmen. Phân từ II: gezähmt.