TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zähmen

/ˈtseː.mən/ giọng máy của trình duyệt

zähmen nghĩa là dạy cho thuần.

Nghĩa của zähmen

Động từ

  1. Dạy cho thuần.

Chia động từ zähmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezähmtPhân từ I: zähmend

Hiện tại Präsens

  • ich zähme
  • du zähmst
  • er/sie/es zähmt
  • wir zähmen
  • ihr zähmt
  • sie/Sie zähmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zähmte
  • du zähmtest
  • er/sie/es zähmte
  • wir zähmten
  • ihr zähmtet
  • sie/Sie zähmten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezähmt
  • du hast gezähmt
  • er/sie/es hat gezähmt
  • wir haben gezähmt
  • ihr habt gezähmt
  • sie/Sie haben gezähmt

Tương lai Futur I

  • ich werde zähmen
  • du wirst zähmen
  • er/sie/es wird zähmen
  • wir werden zähmen
  • ihr werdet zähmen
  • sie/Sie werden zähmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zähme
  • du zähmest
  • er/sie/es zähme
  • wir zähmen
  • ihr zähmet
  • sie/Sie zähmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • zähm! (du)
  • zähmt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tame

Câu hỏi thường gặp

zähmen nghĩa là gì?

zähmen (động từ) nghĩa là dạy cho thuần.

Chia động từ zähmen ở thì hiện tại thế nào?

ich zähme, du zähmst, er/sie/es zähmt, wir zähmen, ihr zähmt, sie/Sie zähmen. Phân từ II: gezähmt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.