Thuốc lá tiếng Đức là gì?
"thuốc lá" trong tiếng Đức là die Zigarette (danh từ), die Kippe (danh từ), der Tabak (danh từ).
die Zigarette Danh từ · giống cái
/ˌtsi(ː).ɡaˈʁɛ.tə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc lá.
- Mein Vater raucht eine Schachtel Zigaretten am Tag. Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
Xem đầy đủ từ "Zigarette": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kippe Danh từ · giống cái
/ˈkɪpə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điếu thuốc lá, thuốc lá.
der Tabak Danh từ · giống đực
/ˈtabak/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc lá.
- Tom kaut Tabak. Tom nhai thuốc lá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuốc lá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc lá tiếng Đức là gì?
"thuốc lá" trong tiếng Đức là die Zigarette (danh từ), die Kippe (danh từ), der Tabak (danh từ).