die Kippe
số nhiều: die Kippen · sinh cách: der Kippe
die Kippe nghĩa là điếu thuốc lá, thuốc lá.
Nghĩa của Kippe
Danh từ · giống cái
- Điếu thuốc lá, thuốc lá.
Biến cách của Kippe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kippe | die Kippen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kippe | der Kippen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kippe | den Kippen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kippe | die Kippen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kippe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stub, butt (remnant of a smoked cigarette); cigarette; dump (pile of refuse); spot where something is tilted or tips over; kip
Câu hỏi thường gặp
Kippe nghĩa là gì?
Kippe (danh từ) nghĩa là điếu thuốc lá, thuốc lá.
Kippe là der, die hay das?
Kippe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kippe); số nhiều: die Kippen.