TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kirche

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɪʁçə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kirchen · sinh cách: der Kirche

die Kirche nghĩa là nhà thờ, giáo hội.

Nghĩa của Kirche

Danh từ · giống cái

  1. Nhà thờ.
  2. Giáo hội.

Biến cách của Kirche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kirchedie Kirchen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kircheder Kirchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kircheden Kirchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kirchedie Kirchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kirche

Cụm từ, thành ngữ với Kirche

Câu ví dụ với Kirche

  • Ich gehe jeden Tag in die Kirche. Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #508451
  • Tom fuhr mit dem Motorrad zur Kirche. Tom lái xe máy đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10100110
  • Ich gehe jetzt in die Kirche. Bây giờ tôi sẽ đi nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8934899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ church (building); church (organised religion, especially Catholicism); an assembly

Câu hỏi thường gặp

Kirche nghĩa là gì?

Kirche (danh từ) nghĩa là nhà thờ, giáo hội.

Kirche là der, die hay das?

Kirche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kirche); số nhiều: die Kirchen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.