die Zigarette
số nhiều: die Zigaretten · sinh cách: der Zigarette
die Zigarette nghĩa là thuốc lá, điếu thuốc lá.
Nghĩa của Zigarette
Danh từ · giống cái
- Thuốc lá.
- Điếu thuốc lá.
Biến cách của Zigarette (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zigarette | die Zigaretten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zigarette | der Zigaretten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zigarette | den Zigaretten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zigarette | die Zigaretten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zigarette
Đồng nghĩa
Họ từ của Zigarette
Cụm từ, thành ngữ với Zigarette
- elektrische Zigarette — Thuốc lá điện tử.
- elektronische Zigarette — Thuốc lá điện tử.
Câu ví dụ với Zigarette
- Mach deine Zigarette aus! Rauchen ist hier verboten! Bỏ thuốc ra đi. Không được hút thuốc ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2161862
- Mach die Zigarette aus! Rauchen ist hier verboten. Bỏ thuốc ra đi. Không được hút thuốc ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9015686
- Sie raucht zwanzig Zigaretten am Tag. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2281904
- Mein Vater raucht eine Schachtel Zigaretten am Tag. Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178857
- Sie raucht 20 Zigaretten am Tag. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1358356
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cigarette
Câu hỏi thường gặp
Zigarette nghĩa là gì?
Zigarette (danh từ) nghĩa là thuốc lá, điếu thuốc lá.
Zigarette là der, die hay das?
Zigarette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zigarette); số nhiều: die Zigaretten.