TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zigarette

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌtsi(ː).ɡaˈʁɛ.tə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zigaretten · sinh cách: der Zigarette

die Zigarette nghĩa là thuốc lá, điếu thuốc lá.

Nghĩa của Zigarette

Danh từ · giống cái

  1. Thuốc lá.
  2. Điếu thuốc lá.

Biến cách của Zigarette (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zigarettedie Zigaretten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zigaretteder Zigaretten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zigaretteden Zigaretten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zigarettedie Zigaretten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zigarette

Đồng nghĩa

Họ từ của Zigarette

Cụm từ, thành ngữ với Zigarette

Câu ví dụ với Zigarette

  • Mach deine Zigarette aus! Rauchen ist hier verboten! Bỏ thuốc ra đi. Không được hút thuốc ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2161862
  • Mach die Zigarette aus! Rauchen ist hier verboten. Bỏ thuốc ra đi. Không được hút thuốc ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9015686
  • Sie raucht zwanzig Zigaretten am Tag. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2281904
  • Mein Vater raucht eine Schachtel Zigaretten am Tag. Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178857
  • Sie raucht 20 Zigaretten am Tag. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1358356

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cigarette

Câu hỏi thường gặp

Zigarette nghĩa là gì?

Zigarette (danh từ) nghĩa là thuốc lá, điếu thuốc lá.

Zigarette là der, die hay das?

Zigarette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zigarette); số nhiều: die Zigaretten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.