TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ziffer

danh từ giống cái
/ˈt͡sɪfɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ziffern · sinh cách: der Ziffer

die Ziffer nghĩa là chữ số, số.

Nghĩa của Ziffer

Danh từ · giống cái

  1. Chữ số.
  2. Số.

Biến cách của Ziffer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zifferdie Ziffern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zifferder Ziffern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zifferden Ziffern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zifferdie Ziffern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Ziffer

Cụm từ, thành ngữ với Ziffer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ digit, numeral; a numbered division unit written alongside the text

Câu hỏi thường gặp

Ziffer nghĩa là gì?

Ziffer (danh từ) nghĩa là chữ số, số.

Ziffer là der, die hay das?

Ziffer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ziffer); số nhiều: die Ziffern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.