TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tham chiếu tiếng Đức là gì?

"tham chiếu" trong tiếng Đức là die Referenz (danh từ).

die Referenz Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham chiếu.

Xem đầy đủ từ "Referenz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tham chiếu tiếng Đức là gì?

"tham chiếu" trong tiếng Đức là die Referenz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.