TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sự đau đớn tiếng Đức là gì?

"sự đau đớn" trong tiếng Đức là der Schmerz (danh từ).

der Schmerz Danh từ · giống đực

/ʃmɛʁts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đau, sự đau đớn.

Xem đầy đủ từ "Schmerz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự đau đớn tiếng Đức là gì?

"sự đau đớn" trong tiếng Đức là der Schmerz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.