Sự đầu tư tiếng Đức là gì?
"sự đầu tư" trong tiếng Đức là die Investition (danh từ).
die Investition Danh từ · giống cái
/ʔɪnvɛstiˈtsi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đầu tư.
Xem đầy đủ từ "Investition": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự đầu tư tiếng Đức là gì?
"sự đầu tư" trong tiếng Đức là die Investition (danh từ).