die Investition
số nhiều: die Investitionen · sinh cách: der Investition
die Investition nghĩa là sự đầu tư.
Nghĩa của Investition
Danh từ · giống cái
- Sự đầu tư.
Biến cách của Investition (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Investition | die Investitionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Investition | der Investitionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Investition | den Investitionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Investition | die Investitionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ investment (a placement of capital in expectation of deriving income or profit from its use)
Câu hỏi thường gặp
Investition nghĩa là gì?
Investition (danh từ) nghĩa là sự đầu tư.
Investition là der, die hay das?
Investition là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Investition); số nhiều: die Investitionen.