Irak
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/iˈʁaːk/ giọng máy của trình duyệt
Irak nghĩa là i-rắc.
Nghĩa của Irak
Danh từ riêng
- I-rắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Iraq (a country in West Asia in the Middle East)
Câu hỏi thường gặp
Irak nghĩa là gì?
Irak (danh từ riêng) nghĩa là i-rắc.