investieren
investieren nghĩa là đầu tư.
Nghĩa của investieren
Động từ
- Nghĩa bóng Đầu tư.
Chia động từ investieren
Hiện tại Präsens
- ich investiere
- du investierst
- er/sie/es investiert
- wir investieren
- ihr investiert
- sie/Sie investieren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich investierte
- du investiertest
- er/sie/es investierte
- wir investierten
- ihr investiertet
- sie/Sie investierten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe investiert
- du hast investiert
- er/sie/es hat investiert
- wir haben investiert
- ihr habt investiert
- sie/Sie haben investiert
Tương lai Futur I
- ich werde investieren
- du wirst investieren
- er/sie/es wird investieren
- wir werden investieren
- ihr werdet investieren
- sie/Sie werden investieren
Giả định I Konjunktiv I
- ich investiere
- du investierest
- er/sie/es investiere
- wir investieren
- ihr investieret
- sie/Sie investieren
Mệnh lệnh Imperativ
- investier! (du)
- investiert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của investieren
Câu ví dụ với investieren
- Er hat sein Geld in Aktien investiert. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2332738
- Er investierte sein Geld in Aktien. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230629
- Ich investiere Geld in dieses Unternehmen. Tôi đang đầu tư tiền vào phi vụ làm ăn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3900372
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to invest (time, money, etc.); to invest (to ceremonially install someone in some office)
Câu hỏi thường gặp
investieren nghĩa là gì?
investieren (động từ) nghĩa là đầu tư.
Chia động từ investieren ở thì hiện tại thế nào?
ich investiere, du investierst, er/sie/es investiert, wir investieren, ihr investiert, sie/Sie investieren. Phân từ II: investiert.