TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

investieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɪnvɛsˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

investieren nghĩa là đầu tư.

Nghĩa của investieren

Động từ

  1. Nghĩa bóng Đầu tư.

Chia động từ investieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: investiertPhân từ I: investierend

Hiện tại Präsens

  • ich investiere
  • du investierst
  • er/sie/es investiert
  • wir investieren
  • ihr investiert
  • sie/Sie investieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich investierte
  • du investiertest
  • er/sie/es investierte
  • wir investierten
  • ihr investiertet
  • sie/Sie investierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe investiert
  • du hast investiert
  • er/sie/es hat investiert
  • wir haben investiert
  • ihr habt investiert
  • sie/Sie haben investiert

Tương lai Futur I

  • ich werde investieren
  • du wirst investieren
  • er/sie/es wird investieren
  • wir werden investieren
  • ihr werdet investieren
  • sie/Sie werden investieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich investiere
  • du investierest
  • er/sie/es investiere
  • wir investieren
  • ihr investieret
  • sie/Sie investieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • investier! (du)
  • investiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của investieren

Câu ví dụ với investieren

  • Er hat sein Geld in Aktien investiert. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2332738
  • Er investierte sein Geld in Aktien. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230629
  • Ich investiere Geld in dieses Unternehmen. Tôi đang đầu tư tiền vào phi vụ làm ăn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3900372

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invest (time, money, etc.); to invest (to ceremonially install someone in some office)

Câu hỏi thường gặp

investieren nghĩa là gì?

investieren (động từ) nghĩa là đầu tư.

Chia động từ investieren ở thì hiện tại thế nào?

ich investiere, du investierst, er/sie/es investiert, wir investieren, ihr investiert, sie/Sie investieren. Phân từ II: investiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.