Thuyết phục tiếng Đức là gì?
"thuyết phục" trong tiếng Đức là überzeugen (động từ), gewinnen (động từ), überreden (động từ).
überzeugen Động từ
/ˌyːbəʁˈtsɔʏ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuyết phục.
- Tom hat mich überzeugt. Tom đã thuyết phục tôi.
- Tom versuchte, Maria davon zu überzeugen, sich die Haare rot zu färben. Tom cố thuyết phục Mary nhuộm tóc đỏ.
Xem đầy đủ từ "überzeugen": der/die/das, biến cách, cách chia →
gewinnen Động từ
/ɡəˈvɪnən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuyết phục.
Xem đầy đủ từ "gewinnen": der/die/das, biến cách, cách chia →
überreden Động từ
/yːbərˈreːdən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuyết phục.
Xem đầy đủ từ "überreden": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thuyết phục tiếng Đức là gì?
"thuyết phục" trong tiếng Đức là überzeugen (động từ), gewinnen (động từ), überreden (động từ).