TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

überzeugen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌyːbəʁˈtsɔʏ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt

überzeugen nghĩa là thuyết phục.

Nghĩa của überzeugen

Động từ

  1. Thuyết phục.

Chia động từ überzeugen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: überzeugtPhân từ I: überzeugend

Hiện tại Präsens

  • ich überzeuge
  • du überzeugst
  • er/sie/es überzeugt
  • wir überzeugen
  • ihr überzeugt
  • sie/Sie überzeugen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich überzeugte
  • du überzeugtest
  • er/sie/es überzeugte
  • wir überzeugten
  • ihr überzeugtet
  • sie/Sie überzeugten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe überzeugt
  • du hast überzeugt
  • er/sie/es hat überzeugt
  • wir haben überzeugt
  • ihr habt überzeugt
  • sie/Sie haben überzeugt

Tương lai Futur I

  • ich werde überzeugen
  • du wirst überzeugen
  • er/sie/es wird überzeugen
  • wir werden überzeugen
  • ihr werdet überzeugen
  • sie/Sie werden überzeugen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich überzeuge
  • du überzeugest
  • er/sie/es überzeuge
  • wir überzeugen
  • ihr überzeuget
  • sie/Sie überzeugen

Mệnh lệnh Imperativ

  • überzeug! (du)
  • überzeugt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của überzeugen

Câu ví dụ với überzeugen

  • Es ist schwierig, John zu überzeugen. Thuyết phục John là một việc khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697187
  • Sie konnte ihn nicht überzeugen, ihr ein neues Auto zu kaufen. Cô ấy không thể thuyết phục được anh ấy mua cho cô ấy một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #912810
  • Ich habe versucht, sie zu überzeugen, aber es ist mir nicht gelungen. Tôi đã cố thuyết phục cô ấy mà không thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2194391
  • Tom versuchte, Maria davon zu überzeugen, sich die Haare rot zu färben. Tom cố thuyết phục Mary nhuộm tóc đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4536266
  • Ich bin davon überzeugt, dass er unschuldig ist. Tôi tin chắc là anh ấy vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #550242
  • Ich bin nicht überzeugt, dass Tom die Wahrheit sagt. Tôi chưa tin là Tom đang nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3153364
  • Tom hat mich überzeugt. Tom đã thuyết phục tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to convince; to convince oneself; to be convincing, be impressive, stand out, win (people) over

Câu hỏi thường gặp

überzeugen nghĩa là gì?

überzeugen (động từ) nghĩa là thuyết phục.

Chia động từ überzeugen ở thì hiện tại thế nào?

ich überzeuge, du überzeugst, er/sie/es überzeugt, wir überzeugen, ihr überzeugt, sie/Sie überzeugen. Phân từ II: überzeugt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.