TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gewinnen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈvɪnən/ giọng máy của trình duyệt

gewinnen nghĩa là thắng, chiến thắng, thuyết phục.

Cũng là một dạng biến đổi của Gewinn — Lợi nhuận, lời.

Nghĩa của gewinnen

Động từ

  1. Thắng, chiến thắng, thắng lợi.
  2. Thuyết phục.

Chia động từ gewinnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewonnenPhân từ I: gewinnend

Hiện tại Präsens

  • ich gewinne
  • du gewinnst
  • er/sie/es gewinnt
  • wir gewinnen
  • ihr gewinnt
  • sie/Sie gewinnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gewann
  • du gewannst
  • er/sie/es gewann
  • wir gewannen
  • ihr gewannt
  • sie/Sie gewannen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewonnen
  • du hast gewonnen
  • er/sie/es hat gewonnen
  • wir haben gewonnen
  • ihr habt gewonnen
  • sie/Sie haben gewonnen

Tương lai Futur I

  • ich werde gewinnen
  • du wirst gewinnen
  • er/sie/es wird gewinnen
  • wir werden gewinnen
  • ihr werdet gewinnen
  • sie/Sie werden gewinnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gewinne
  • du gewinnest
  • er/sie/es gewinne
  • wir gewinnen
  • ihr gewinnet
  • sie/Sie gewinnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • gewinn! (du)
  • gewinnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gewinnen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của gewinnen

Câu ví dụ với gewinnen

  • Hast du gesagt, ich könne nie gewinnen? Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?Tatoeba #838
  • Ja! Ich habe zweimal hintereinander gewonnen! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!Tatoeba #920
  • Wir versuchen alle zu gewinnen. Tất cả chúng ta đều cố gắng để chiến thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8100528
  • Er sprang nicht hoch genug, um einen Preis zu gewinnen. Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1059096
  • Er ist nicht hoch genug gesprungen um einen Preis zu gewinnen. Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #734412
  • Wir können gewinnen. Chúng ta có thể thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5114983
  • Tom sollte gewinnen. Tom chắc chắn sẽ thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615001
  • Wenn du glaubst, deine Mannschaft kann gegen unsere gewinnen, wirst du dich noch wundern! Nếu anh nghĩ rằng đội của anh có thể thắng đội của chúng tôi thì anh nên nghĩ lại! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354751

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to win; to be victorious; to win something; to gain; to win over; to persuade; to win or extract a resource

Câu hỏi thường gặp

gewinnen nghĩa là gì?

gewinnen (động từ) nghĩa là thắng, chiến thắng, thuyết phục.

Chia động từ gewinnen ở thì hiện tại thế nào?

ich gewinne, du gewinnst, er/sie/es gewinnt, wir gewinnen, ihr gewinnt, sie/Sie gewinnen. Phân từ II: gewonnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.