TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurückgewinnen

/t͡suˈʁʏkɡəˌvɪnən/ giọng máy của trình duyệt

zurückgewinnen nghĩa là lấy lại, giành lại, kiếm lại.

Nghĩa của zurückgewinnen

Động từ

  1. Lấy lại, giành lại, kiếm lại, tìm lại được.

Chia động từ zurückgewinnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zurückgewonnenPhân từ I: zurückgewinnend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gewinne zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich gewinne zurück
  • du gewinnst zurück
  • er/sie/es gewinnt zurück
  • wir gewinnen zurück
  • ihr gewinnt zurück
  • sie/Sie gewinnen zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gewann zurück
  • du gewannst zurück
  • er/sie/es gewann zurück
  • wir gewannen zurück
  • ihr gewannt zurück
  • sie/Sie gewannen zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zurückgewonnen
  • du hast zurückgewonnen
  • er/sie/es hat zurückgewonnen
  • wir haben zurückgewonnen
  • ihr habt zurückgewonnen
  • sie/Sie haben zurückgewonnen

Tương lai Futur I

  • ich werde zurückgewinnen
  • du wirst zurückgewinnen
  • er/sie/es wird zurückgewinnen
  • wir werden zurückgewinnen
  • ihr werdet zurückgewinnen
  • sie/Sie werden zurückgewinnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gewinne zurück
  • du gewinnest zurück
  • er/sie/es gewinne zurück
  • wir gewinnen zurück
  • ihr gewinnet zurück
  • sie/Sie gewinnen zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • gewinn zurück! (du)
  • gewinnt zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to win back, to recover

Câu hỏi thường gặp

zurückgewinnen nghĩa là gì?

zurückgewinnen (động từ) nghĩa là lấy lại, giành lại, kiếm lại.

Chia động từ zurückgewinnen ở thì hiện tại thế nào?

ich gewinne zurück, du gewinnst zurück, er/sie/es gewinnt zurück, wir gewinnen zurück, ihr gewinnt zurück, sie/Sie gewinnen zurück. Phân từ II: zurückgewonnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.