Sự yếu đuối tiếng Đức là gì?
"sự yếu đuối" trong tiếng Đức là die Schwäche (danh từ).
die Schwäche Danh từ · giống cái
/ˈʃvɛçə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm yếu, sự yếu đuối.
Xem đầy đủ từ "Schwäche": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự yếu đuối tiếng Đức là gì?
"sự yếu đuối" trong tiếng Đức là die Schwäche (danh từ).