Tay áo tiếng Đức là gì?
"tay áo" trong tiếng Đức là der Ärmel (danh từ).
der Ärmel Danh từ · giống đực
/ˈɛʁməl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay áo.
- Man muss die Ärmel hochkrempeln. Bạn phải cuốn tay áo lại.
Câu hỏi thường gặp
Tay áo tiếng Đức là gì?
"tay áo" trong tiếng Đức là der Ärmel (danh từ).