TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thung lũng tiếng Đức là gì?

"thung lũng" trong tiếng Đức là das Tal (danh từ), die Senke (danh từ).

das Tal Danh từ · giống trung

/taːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thung lũng.

Xem đầy đủ từ "Tal": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Senke Danh từ · giống cái

/ˈzɛŋkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thung lũng.

Xem đầy đủ từ "Senke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thung lũng tiếng Đức là gì?

"thung lũng" trong tiếng Đức là das Tal (danh từ), die Senke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.