TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tham lam tiếng Đức là gì?

"tham lam" trong tiếng Đức là gierig (tính từ), habgierig (tính từ), habsüchtig (tính từ).

gierig Tính từ

/ˈɡiːʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham, tham lam.

Xem đầy đủ từ "gierig": der/die/das, biến cách, cách chia →

habgierig Tính từ

/ˈhaːpˌɡiːʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham, tham lam.

Xem đầy đủ từ "habgierig": der/die/das, biến cách, cách chia →

habsüchtig Tính từ

/ˈhaːpˌzʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham, tham lam.

Xem đầy đủ từ "habsüchtig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham lam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tham lam tiếng Đức là gì?

"tham lam" trong tiếng Đức là gierig (tính từ), habgierig (tính từ), habsüchtig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.