TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

habsüchtig

/ˈhaːpˌzʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

habsüchtig nghĩa là tham, tham lam.

Nghĩa của habsüchtig

Tính từ

  1. Tham, tham lam.

So sánh của habsüchtig

So sánh hơnhabsüchtiger
So sánh nhấtam habsüchtigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ greedy

Câu hỏi thường gặp

habsüchtig nghĩa là gì?

habsüchtig (tính từ) nghĩa là tham, tham lam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.