Thu tiếng Đức là gì?
"thu" trong tiếng Đức là bekommen (động từ), die Herbstzeit (danh từ).
bekommen Động từ
/bəˈkɔmən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận, lĩnh, thu.
- Ich habe versucht, Ihre Aufmerksamkeit zu bekommen. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.
- Ich habe versucht, deine Aufmerksamkeit zu bekommen. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.
Xem đầy đủ từ "bekommen": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Herbstzeit Danh từ · giống cái
/ˈhɛʁpstˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa thu, thu.
Xem đầy đủ từ "Herbstzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thu tiếng Đức là gì?
"thu" trong tiếng Đức là bekommen (động từ), die Herbstzeit (danh từ).