TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thu tiếng Đức là gì?

"thu" trong tiếng Đức là bekommen (động từ), die Herbstzeit (danh từ).

bekommen Động từ

/bəˈkɔmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận, lĩnh, thu.

  • Ich habe versucht, Ihre Aufmerksamkeit zu bekommen. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.
  • Ich habe versucht, deine Aufmerksamkeit zu bekommen. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.

Xem đầy đủ từ "bekommen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Herbstzeit Danh từ · giống cái

/ˈhɛʁpstˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mùa thu, thu.

Xem đầy đủ từ "Herbstzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thu tiếng Đức là gì?

"thu" trong tiếng Đức là bekommen (động từ), die Herbstzeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.