Thiên đường tiếng Đức là gì?
"thiên đường" trong tiếng Đức là der Himmel (danh từ), das Paradies (danh từ), himmlisch (tính từ).
der Himmel Danh từ · giống đực
/ˈhɪməl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên đường.
das Paradies Danh từ · giống trung
/paʁaˈdiːs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên đường.
Xem đầy đủ từ "Paradies": der/die/das, biến cách, cách chia →
himmlisch Tính từ
[ˈhɪm.lɪʃ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên đường.
Xem đầy đủ từ "himmlisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thiên đường tiếng Đức là gì?
"thiên đường" trong tiếng Đức là der Himmel (danh từ), das Paradies (danh từ), himmlisch (tính từ).