TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thiên đường tiếng Đức là gì?

"thiên đường" trong tiếng Đức là der Himmel (danh từ), das Paradies (danh từ), himmlisch (tính từ).

der Himmel Danh từ · giống đực

/ˈhɪməl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên đường.

Xem đầy đủ từ "Himmel": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Paradies Danh từ · giống trung

/paʁaˈdiːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên đường.

Xem đầy đủ từ "Paradies": der/die/das, biến cách, cách chia →

himmlisch Tính từ

[ˈhɪm.lɪʃ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên đường.

Xem đầy đủ từ "himmlisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thiên đường tiếng Đức là gì?

"thiên đường" trong tiếng Đức là der Himmel (danh từ), das Paradies (danh từ), himmlisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.