TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thiên văn học tiếng Đức là gì?

"thiên văn học" trong tiếng Đức là die Astronomie (danh từ), die Himmelskunde (danh từ), die Sternkunde (danh từ).

die Astronomie Danh từ · giống cái

[ʔastʁonoˈmiː] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên văn học.

  • Ich liebe die Astronomie. Tôi yêu thích thiên văn học.

Xem đầy đủ từ "Astronomie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Himmelskunde Danh từ · giống cái

[ˈhɪml̩sˌkʊndə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên văn học.

Xem đầy đủ từ "Himmelskunde": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sternkunde Danh từ · giống cái

[ˈʃtɛʁnˌkʊndə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên văn học.

Xem đầy đủ từ "Sternkunde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thiên văn học tiếng Đức là gì?

"thiên văn học" trong tiếng Đức là die Astronomie (danh từ), die Himmelskunde (danh từ), die Sternkunde (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.