TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thuế quan tiếng Đức là gì?

"thuế quan" trong tiếng Đức là der Zoll (danh từ).

der Zoll Danh từ · giống đực

/t͡sɔl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuế quan, hải quan.

Xem đầy đủ từ "Zoll": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuế quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thuế quan tiếng Đức là gì?

"thuế quan" trong tiếng Đức là der Zoll (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.