TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thanh lọc sắc tộc tiếng Đức là gì?

"thanh lọc sắc tộc" trong tiếng Đức là das ethnische Säuberung (danh từ).

das ethnische Säuberung Danh từ · giống trung

/ˌɛtnɪʃə ˈzɔʏ̯bəʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thanh lọc sắc tộc.

Xem đầy đủ từ "ethnische Säuberung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thanh lọc sắc tộc tiếng Đức là gì?

"thanh lọc sắc tộc" trong tiếng Đức là das ethnische Säuberung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.