TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das ethnische Säuberung

danh từ giống trung
/ˌɛtnɪʃə ˈzɔʏ̯bəʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die ethnische Säuberungen · sinh cách: des ethnischer Säuberung

das ethnische Säuberung nghĩa là thanh lọc sắc tộc.

Nghĩa của ethnische Säuberung

Danh từ · giống trung

  1. Thanh lọc sắc tộc.

Biến cách của ethnische Säuberung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas ethnische Säuberungdie ethnische Säuberungen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes ethnischer Säuberungder ethnischer Säuberungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem ethnischer Säuberungden ethnischen Säuberungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas ethnische Säuberungdie ethnische Säuberungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ethnic cleansing

Câu hỏi thường gặp

ethnische Säuberung nghĩa là gì?

ethnische Säuberung (danh từ) nghĩa là thanh lọc sắc tộc.

ethnische Säuberung là der, die hay das?

ethnische Säuberung là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das ethnische Säuberung); số nhiều: die ethnische Säuberungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.