TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thuyết mạt thế tiếng Đức là gì?

"thuyết mạt thế" trong tiếng Đức là die Eschatologie (danh từ).

die Eschatologie Danh từ · giống cái

/ɛsçatoloˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyết mạt thế, thế mạt luận, chung thời học.

Xem đầy đủ từ "Eschatologie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuyết mạt thế tiếng Đức là gì?

"thuyết mạt thế" trong tiếng Đức là die Eschatologie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.