TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tam vị nhất thể tiếng Đức là gì?

"tam vị nhất thể" trong tiếng Đức là die Dreieinigkeit (danh từ), die Dreifaltigkeit (danh từ), die Trinität (danh từ).

die Dreieinigkeit Danh từ · giống cái

/dʁaɪ̯ˈʔaɪ̯nɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúa ba ngôi, tam vị nhất thể.

Xem đầy đủ từ "Dreieinigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Dreifaltigkeit Danh từ · giống cái

/dʁaɪ̯ˈfaltɪçˌkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúa ba ngôi, tam vị nhất thể.

Xem đầy đủ từ "Dreifaltigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Trinität Danh từ · giống cái

/tʁiniˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúa ba ngôi, tam vị nhất thể.

Xem đầy đủ từ "Trinität": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tam vị nhất thể tiếng Đức là gì?

"tam vị nhất thể" trong tiếng Đức là die Dreieinigkeit (danh từ), die Dreifaltigkeit (danh từ), die Trinität (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.