TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thuần khiết tiếng Đức là gì?

"thuần khiết" trong tiếng Đức là rein (tính từ), pur (tính từ).

rein Tính từ

/ʁaɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuần khiết.

Xem đầy đủ từ "rein": der/die/das, biến cách, cách chia →

pur Tính từ

/puːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuần khiết.

Xem đầy đủ từ "pur": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuần khiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thuần khiết tiếng Đức là gì?

"thuần khiết" trong tiếng Đức là rein (tính từ), pur (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.