TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thiên thần hộ mệnh tiếng Đức là gì?

"thiên thần hộ mệnh" trong tiếng Đức là der Schutzengel (danh từ).

der Schutzengel Danh từ · giống đực

/ˈʃʊtsˌɛŋəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên thần hộ mệnh.

Xem đầy đủ từ "Schutzengel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thiên thần hộ mệnh tiếng Đức là gì?

"thiên thần hộ mệnh" trong tiếng Đức là der Schutzengel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.