TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thuỳ trán tiếng Đức là gì?

"thuỳ trán" trong tiếng Đức là der Frontallappen (danh từ).

der Frontallappen Danh từ · giống đực

/fʁɔnˈtaːlˌlapm̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỳ trán.

Xem đầy đủ từ "Frontallappen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuỳ trán tiếng Đức là gì?

"thuỳ trán" trong tiếng Đức là der Frontallappen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.