TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Frontallappen

danh từ giống đực
/fʁɔnˈtaːlˌlapm̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Frontallappens

der Frontallappen nghĩa là thuỳ trán.

Nghĩa của Frontallappen

Danh từ · giống đực

  1. Thuỳ trán.

Biến cách của Frontallappen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Frontallappendie Frontallappen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Frontallappensder Frontallappen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Frontallappenden Frontallappen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Frontallappendie Frontallappen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frontal lobe

Câu hỏi thường gặp

Frontallappen nghĩa là gì?

Frontallappen (danh từ) nghĩa là thuỳ trán.

Frontallappen là der, die hay das?

Frontallappen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Frontallappen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.