TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sự xin lỗi tiếng Đức là gì?

"sự xin lỗi" trong tiếng Đức là die Entschuldigung (danh từ).

die Entschuldigung Danh từ · giống cái

/ɛntˈʃʊldiɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xin lỗi.

Xem đầy đủ từ "Entschuldigung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự xin lỗi tiếng Đức là gì?

"sự xin lỗi" trong tiếng Đức là die Entschuldigung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.