Thuật toán tiếng Đức là gì?
"thuật toán" trong tiếng Đức là der Algorithmus (danh từ).
der Algorithmus Danh từ · giống đực
[ˌalɡoˈʀɪtmʊs] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuật toán.
Xem đầy đủ từ "Algorithmus": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thuật toán tiếng Đức là gì?
"thuật toán" trong tiếng Đức là der Algorithmus (danh từ).