TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thiên tai tiếng Đức là gì?

"thiên tai" trong tiếng Đức là die Naturkatastrophe (danh từ).

die Naturkatastrophe Danh từ · giống cái

/naˈtʰuːɐ̯katasˌtʁoːfə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thảm hoạ thiên nhiên, thiên tai.

Xem đầy đủ từ "Naturkatastrophe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thiên tai tiếng Đức là gì?

"thiên tai" trong tiếng Đức là die Naturkatastrophe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.