Tai hoạ tiếng Đức là gì?
"tai hoạ" trong tiếng Đức là das Unglück (danh từ), die Katastrophe (danh từ), das Unheil (danh từ).
das Unglück Danh từ · giống trung
/ˈʊnˌɡlʏk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hoạ.
Xem đầy đủ từ "Unglück": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Katastrophe Danh từ · giống cái
[ˌkatasˈtʁoːfə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hoạ.
Xem đầy đủ từ "Katastrophe": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Unheil Danh từ · giống trung
/ˈʊnˌhaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hoạ.
das Desaster Danh từ · giống trung
/deˈza(ː)stər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hoạ, thảm hoạ.
Xem đầy đủ từ "Desaster": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kalamität Danh từ · giống cái
/ˌkalamiˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hoạ.
Xem đầy đủ từ "Kalamität": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tai hoạ tiếng Đức là gì?
"tai hoạ" trong tiếng Đức là das Unglück (danh từ), die Katastrophe (danh từ), das Unheil (danh từ).