Thu hoạch tiếng Đức là gì?
"thu hoạch" trong tiếng Đức là die Ernte (danh từ), ernten (động từ), einfahren (động từ).
die Ernte Danh từ · giống cái
/ˈɛrntə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặt, thu hoạch.
ernten Động từ
/ˈɛrntən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu hoạch.
einfahren Động từ
/ˈʔaɪ̯nfaːɐ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu hoạch.
Xem đầy đủ từ "einfahren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thu hoạch tiếng Đức là gì?
"thu hoạch" trong tiếng Đức là die Ernte (danh từ), ernten (động từ), einfahren (động từ).