TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rao vặt tiếng Đức là gì?

"rao vặt" trong tiếng Đức là die Anzeige (danh từ), die Kleinanzeige (danh từ).

die Anzeige Danh từ · giống cái

/ˈanˌt͡saɪ̯ɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quảng cáo, rao vặt.

Xem đầy đủ từ "Anzeige": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kleinanzeige Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rao vặt.

Xem đầy đủ từ "Kleinanzeige": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rao vặt tiếng Đức là gì?

"rao vặt" trong tiếng Đức là die Anzeige (danh từ), die Kleinanzeige (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.