TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Anzeige

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈanˌt͡saɪ̯ɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anzeigen · sinh cách: der Anzeige

die Anzeige nghĩa là quảng cáo, rao vặt, đơn tố cáo, sự trình báo.

Nghĩa của Anzeige

Danh từ · giống cái

  1. Quảng cáo, rao vặt. (biên soạn)
  2. Đơn tố cáo, sự trình báo (Anzeige erstatten — tố cáo với cảnh sát) (biên soạn)
  3. Sự hiển thị, màn hình hiển thị. (biên soạn)

Biến cách của Anzeige (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Anzeigedie Anzeigen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Anzeigeder Anzeigen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Anzeigeden Anzeigen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Anzeigedie Anzeigen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Anzeige

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ advertisement, announcement (in a newspaper, etc.); display (of a technical device); report, complaint, notification (to the authorities)

Câu hỏi thường gặp

Anzeige nghĩa là gì?

Anzeige (danh từ) nghĩa là quảng cáo, rao vặt, đơn tố cáo, sự trình báo.

Anzeige là der, die hay das?

Anzeige là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anzeige); số nhiều: die Anzeigen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.