die Kleinanzeige
số nhiều: die Kleinanzeigen · sinh cách: der Kleinanzeige
die Kleinanzeige nghĩa là rao vặt.
Nghĩa của Kleinanzeige
Danh từ · giống cái
- Rao vặt.
Biến cách của Kleinanzeige (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kleinanzeige | die Kleinanzeigen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kleinanzeige | der Kleinanzeigen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kleinanzeige | den Kleinanzeigen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kleinanzeige | die Kleinanzeigen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kleinanzeige
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ classified ad, classified advertisement
Câu hỏi thường gặp
Kleinanzeige nghĩa là gì?
Kleinanzeige (danh từ) nghĩa là rao vặt.
Kleinanzeige là der, die hay das?
Kleinanzeige là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kleinanzeige); số nhiều: die Kleinanzeigen.