TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kleinkind

danh từ giống trung
/ˈklaɪ̯nˌkɪnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kleinkinder · sinh cách: des Kleinkindes

das Kleinkind nghĩa là bé, em bé.

Nghĩa của Kleinkind

Danh từ · giống trung

  1. Bé, em bé.

Biến cách của Kleinkind (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kleinkinddie Kleinkinder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kleinkindesder Kleinkinder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kleinkindden Kleinkindern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kleinkinddie Kleinkinder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ child under six years old, pre-school-age child

Câu hỏi thường gặp

Kleinkind nghĩa là gì?

Kleinkind (danh từ) nghĩa là bé, em bé.

Kleinkind là der, die hay das?

Kleinkind là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kleinkind); số nhiều: die Kleinkinder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.