TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klettern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈklɛtɐn/ giọng máy của trình duyệt

klettern nghĩa là leo, lên.

Nghĩa của klettern

Động từ

  1. Leo, lên, trèo.

Chia động từ klettern

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geklettertPhân từ I: kletternd

Hiện tại Präsens

  • ich klettre
  • du kletterst
  • er/sie/es klettert
  • wir klettern
  • ihr klettert
  • sie/Sie klettern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kletterte
  • du klettertest
  • er/sie/es kletterte
  • wir kletterten
  • ihr klettertet
  • sie/Sie kletterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geklettert
  • du bist geklettert
  • er/sie/es ist geklettert
  • wir sind geklettert
  • ihr seid geklettert
  • sie/Sie sind geklettert

Tương lai Futur I

  • ich werde klettern
  • du wirst klettern
  • er/sie/es wird klettern
  • wir werden klettern
  • ihr werdet klettern
  • sie/Sie werden klettern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klettere
  • du kletterest
  • er/sie/es klettere
  • wir klettern
  • ihr kletteret
  • sie/Sie klettern

Mệnh lệnh Imperativ

  • klettre! (du)
  • klettert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với klettern

  • Wir kletterten höher, um eine bessere Aussicht zu bekommen. Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767570
  • Klettern Sie weiter! Cứ trèo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7369965
  • Klettere weiter! Cứ trèo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7369964
  • Klettert weiter! Cứ trèo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7369967

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to climb (e.g. up a tree)

Câu hỏi thường gặp

klettern nghĩa là gì?

klettern (động từ) nghĩa là leo, lên.

Chia động từ klettern ở thì hiện tại thế nào?

ich klettre, du kletterst, er/sie/es klettert, wir klettern, ihr klettert, sie/Sie klettern. Phân từ II: geklettert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.