TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klicken

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈklɪkən/ giọng máy của trình duyệt

klicken nghĩa là nhấn chuột, nhấn, nhấp chuột, ấn chuột.

Nghĩa của klicken

Động từ

  1. Nhấn chuột, nhấn, nhấp chuột, nhấp, bấm chuột.
  2. Ấn chuột, kích.

Chia động từ klicken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geklicktPhân từ I: klickend

Hiện tại Präsens

  • ich klicke
  • du klickst
  • er/sie/es klickt
  • wir klicken
  • ihr klickt
  • sie/Sie klicken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klickte
  • du klicktest
  • er/sie/es klickte
  • wir klickten
  • ihr klicktet
  • sie/Sie klickten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geklickt
  • du hast geklickt
  • er/sie/es hat geklickt
  • wir haben geklickt
  • ihr habt geklickt
  • sie/Sie haben geklickt

Tương lai Futur I

  • ich werde klicken
  • du wirst klicken
  • er/sie/es wird klicken
  • wir werden klicken
  • ihr werdet klicken
  • sie/Sie werden klicken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klicke
  • du klickest
  • er/sie/es klicke
  • wir klicken
  • ihr klicket
  • sie/Sie klicken

Mệnh lệnh Imperativ

  • klick! (du)
  • klickt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của klicken

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to click (make a clear sound, as of a lock being closed, or two marbles striking each other); to click (with a mouse); to buy or reserve (something, especially convention tickets) in an online shop

Câu hỏi thường gặp

klicken nghĩa là gì?

klicken (động từ) nghĩa là nhấn chuột, nhấn, nhấp chuột, ấn chuột.

Chia động từ klicken ở thì hiện tại thế nào?

ich klicke, du klickst, er/sie/es klickt, wir klicken, ihr klickt, sie/Sie klicken. Phân từ II: geklickt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.