klicken
klicken nghĩa là nhấn chuột, nhấn, nhấp chuột, ấn chuột.
Nghĩa của klicken
Động từ
- Nhấn chuột, nhấn, nhấp chuột, nhấp, bấm chuột.
- Ấn chuột, kích.
Chia động từ klicken
Hiện tại Präsens
- ich klicke
- du klickst
- er/sie/es klickt
- wir klicken
- ihr klickt
- sie/Sie klicken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich klickte
- du klicktest
- er/sie/es klickte
- wir klickten
- ihr klicktet
- sie/Sie klickten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geklickt
- du hast geklickt
- er/sie/es hat geklickt
- wir haben geklickt
- ihr habt geklickt
- sie/Sie haben geklickt
Tương lai Futur I
- ich werde klicken
- du wirst klicken
- er/sie/es wird klicken
- wir werden klicken
- ihr werdet klicken
- sie/Sie werden klicken
Giả định I Konjunktiv I
- ich klicke
- du klickest
- er/sie/es klicke
- wir klicken
- ihr klicket
- sie/Sie klicken
Mệnh lệnh Imperativ
- klick! (du)
- klickt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của klicken
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to click (make a clear sound, as of a lock being closed, or two marbles striking each other); to click (with a mouse); to buy or reserve (something, especially convention tickets) in an online shop
Câu hỏi thường gặp
klicken nghĩa là gì?
klicken (động từ) nghĩa là nhấn chuột, nhấn, nhấp chuột, ấn chuột.
Chia động từ klicken ở thì hiện tại thế nào?
ich klicke, du klickst, er/sie/es klickt, wir klicken, ihr klickt, sie/Sie klicken. Phân từ II: geklickt.