Phổi tiếng Đức là gì?
"phổi" trong tiếng Đức là die Lunge (danh từ).
die Lunge Danh từ · giống cái
/ˈlʊŋə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phổi.
- Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
Câu hỏi thường gặp
Phổi tiếng Đức là gì?
"phổi" trong tiếng Đức là die Lunge (danh từ).