TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phổi tiếng Đức là gì?

"phổi" trong tiếng Đức là die Lunge (danh từ).

die Lunge Danh từ · giống cái

/ˈlʊŋə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phổi.

  • Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.

Xem đầy đủ từ "Lunge": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phổi tiếng Đức là gì?

"phổi" trong tiếng Đức là die Lunge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.